Cẩm nang bếp

Viết Một Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Một Món Ăn | Món Miền Trung

“What is your favorite food?” – Món ăn yêu thích của bạn là gì?

“Let’s talk about your favorite food” – Hãy nói về món ăn yêu thích của bạn.

Đây là một trong những chủ đề thường gặp ở các bài viết yêu cầu miêu tả về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh. Để có thêm thật nhiều ý tưởng và dễ dàng triển khai dàn ý, hãy cùng Món Miền Trung tham khảo một số đoạn văn mẫu viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh dưới đây nhé!

  • Viết về món ăn truyền thống bằng tiếng Anh
  • Giới thiệu món ăn bằng tiếng Anh ngắn gọn
  • Viết về bánh mì bằng tiếng Anh
  • Bài viết về bánh xèo bằng tiếng Anh
  • iết đoạn văn ngắn bằng tiếng Anh nói về món ăn

1. Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – bánh mì

Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh - bánh mì
Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – bánh mì

One of my favorite foods is bread. It is an extremely popular dish and is known by many tourists. Bread is also known as sandwich baquette.

The highlight of the bread lies in its crunchiness, richness in flavor, bringing great taste. Bread includes pate, butter, cucumber, chili, … In addition, inside the bread, there are different types of filling such as: fried eggs, silk rolls, char siu, grilled meat, sausages, … All create a unique flavor for the dish. With prices from only VND 15,000 to VND 25,000, this is a convenient, cheap, delicious and nutritious dish. Most foreign tourists coming to Vietnam will try to taste this dish. Because this is considered a typical cuisine of Vietnam.

I’ve been eating bread for a long time, about 20 years. This dish will forever be my favorite.

Bản dịch:

Một trong những món ăn yêu thích của tôi đó là bánh mì. Nó là một món ăn vô cùng nổi tiếng và được nhiều du khách biết tới. Bánh mì còn được gọi với cái tên là sandwich baquette.

Sự nổi bật của bánh mì nằm ở độ giòn, phong phú trong hương vị đem đến vị ngon tuyệt vời. Bánh mì bao gồm pate, bơ, dưa chuột, ớt,… Ngoài ra, bên trong bánh mì còn có các loại nhân khác nhau như: trứng ốp la, chả lụa, xá xíu, thịt nướng, xúc xích,… Tất cả tạo nên một hương vị độc đáo cho món ăn. Với giá chỉ từ 15.000VNĐ tới 25.000VNĐ, đây là một món ăn tiện lợi, giá rẻ, ngon miệng và đầy đủ chất dinh dưỡng. Hầu hết các du khách nước ngoài khi đến Việt Nam đều sẽ cố gắng nếm thử hương vị của món ăn này. Bởi vì đây được coi là ẩm thực đặc trưng của Việt Nam.

Tôi đã ăn bánh mì từ rất lâu rồi, khoảng 20 năm nay. Món ăn này sẽ mãi là món ăn yêu thích của tôi.

2. Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – gà rán

Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh - gà rán
Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – gà rán

Everyone will have their own way to relax, relax, relieve stress and fatigue. For me, the most interesting thing is to enjoy the food that I love. Among my favorites, not to mention fried chicken.

Fried chicken is almost impossible to become familiar with in a busy life. It is often the main dish at fast food restaurants and is also something that not only adults but also children love. The chicken pieces will be coated with a layer of flour, then fried. When you eat, you will see the crispness of the fried dough and the tenderness of the chicken. The delicious taste with a little French fries or salad will give you a great meal. I really love this dish.

READ  cách pha trà quất hoa nhài | Món Miền Trung

Bản dịch:

Mỗi người đều sẽ có một cách riêng để thư giãn, xả xì trét, giảm căng thẳng và mệt mỏi. Đối với tôi, điều thú vị nhất là được thưởng thức những món ăn mà mình yêu thích. Trong số các món ăn yêu thích của tôi, không thể không kể tới gà rán.

Gà rán gần như là một món không thể quen thuộc hơn trong cuộc sống bận rộn. Nó thường là món ăn chính tại các cửa hàng thức ăn nhanh và cũng là một món mà không chỉ người lớn mà cả trẻ con đều mê. Những phần gà sẽ được tẩm một lớp bột, sau đó được đem đi chiên. Khi bạn ăn sẽ thấy được độ giòn của lớp bột chiên và độ mềm của thịt gà. Mùi vị thơm ngon cùng với một chút khoai tây chiên hoặc salad sẽ đem đến cho bạn một bữa ăn thật tuyệt vời. Tôi thực sự yêu món ăn này.

3. Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – bánh xèo

Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh - bánh xèo
Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – bánh xèo

I have a passion for cakes. However, if I talk about the cake that I like the most, it is Banh Xeo.

The ingredients for baking are very simple, including: flour, coconut milk, turmeric powder, salt and onions, mixed with water. Next, the cake dough will be poured into the frying pan with cooking oil applied and created a thin layer of cake. After about three minutes, we will sprinkle shrimp, pork and bean sprouts on half of the cake surface and fold. Next, we will fry for another twenty seconds. Banh Xeo will usually be served with a dipping sauce. The cake will be cut into three to four pieces, then rolled with rice balls and lettuce. Finally, we add in the prepared dipping sauce, creating a perfect combination of flavors. Just take a bite, you will feel its crunchiness, a little sweetness, fat mixed with the cool taste of vegetables and herbs.

If you have never tried this cake before, give it a try! It will be a pleasant experience.

Bản dịch:

Tôi là người có niềm đam mê dành cho các loại bánh. Thế nhưng, nếu như nói về thứ bánh mà tôi thích nhất thì đó là Bánh Xèo.

Nguyên liệu để làm bánh vô cùng đơn giản, gồm: bột mì, cốt dừa, bột nghệ, muối và hành, trộn đều với nước. Tiếp sau đó, bột bánh sẽ được đổ vào chảo rán đã quết dầu ăn và tạo nên một lớp bánh mỏng. Sau khoảng ba phút, chúng ta sẽ rắc tôm, thịt lợn và giá đỗ lên một nửa mặt bánh và gấp lại. Tiếp theo, chúng ta sẽ rán thêm khoảng hai mươi giây nữa. Bánh Xèo thường sẽ được dùng kèm với nước chấm. Bánh sẽ được cắt thành ba đến bốn miếng, sau đó cuộn bằng bánh đa và ra xà lách. Cuối cùng, chúng ta cho vào nước chấm đã chuẩn bị, tạo nên một sự kết hợp hoàn hảo về hương vị. Chỉ cắn một miếng, bạn sẽ cảm nhận được độ giòn của nó, một chút vị ngọt, béo đan xen vị thanh mát của rau và lá thơm.

READ  Tự nấu phở bò thơm ngon bằng một tuyệt chiêu không phải ai cũng biết - VietNamNet

Nếu bạn chưa từng thử món bánh này trước đây, hãy thử đi! Nó sẽ là một trải nghiệm thú vị đấy.

4. Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – phở

Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh - phở
Miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh – phở

Pho is my favorite. When it comes to Vietnamese cuisine, people will definitely think of Pho. This is easy to understand, because Pho has a very specific taste that we can hardly find anywhere else.

There are many elements to create a delicious bowl of Pho: broth, pho cake, meat, seasoning ingredients, … First, to have a delicious pot of broth, we must have many other spice ingredients. together such as cinnamon, anise, bones, … The bones must be cooked for a long time to make the broth delicious and sweet. Next, we will add other spice ingredients to increase the flavor of the broth. Pho is made from rice flour, white and soft.

Pour the broth into the pho bowl, add over the beef slices and a few other dishes. Next, we will add some basil, black pepper and bean sprouts. All will create a harmonious bowl of pho flavor that attracts even the most demanding people. Pho is a typical Vietnamese dish and I will love it forever.

Bản dịch:

Phở là món ăn yêu thích nhất của tôi. Khi nhắc đến ẩm thực Việt Nam, mọi người chắc chắn sẽ nghĩ ngay tới Phở. Điều này cũng dễ hiểu, bởi vì Phở mang một hương vị vô cùng đặc trưng mà chúng ta khó có thể tìm thấy ở đâu khác.

Có rất nhiều yếu tố để tạo nên một bát Phở ngon: nước dùng, bánh phở, thịt, nguyên liệu gia vị,… Trước tiên, để có một nồi nước dùng ngon thì chúng ta phải có nhiều nguyên liệu gia vị khác nhau như: quế, hồi, xương,… Xương phải được nấu trong một khoảng thời gian dài nhằm giúp nước dùng ngon và ngọt. Tiếp theo, chúng ta sẽ cho thêm vào những nguyên liệu gia vị khác để tăng độ thơm ngon cho nước dùng. Bánh Phở được làm từ bột gạo, trắng và mềm.

Đổ nước dùng vào trong bát phở, thêm lên trên những lát thịt bò và một vài món khác. Tiếp đến, chúng ta sẽ thêm một ít rau húng quế, tiêu đen và giá. Tất cả sẽ tạo nên một bát phở hài hòa về hương vị thu hút được cả những người khó tính nhất. Phở là một món ăn đặc trưng của Việt Nam và tôi sẽ mãi yêu thích món ăn này.

5. Các tính từ miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh

Danh sách các tính từ miêu tả món ăn bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp các bạn dễ dàng hơn trong việc triển khai dàn ý của bản thân. Cùng khám phá nhé!

READ  Cách chế biến hạt hạnh nhân cho bé không nên bỏ lỡ - DK Harvest
Các tính từ miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh
Các tính từ miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh

Miêu tả món ăn bằng tiếng Anh

Số thứ tự Tính từ tiếng Anh Phiên âm Nghĩa tiếng Việt 1 addictive /əˈdɪktɪv/ gây nghiện 2 bitter /ˈbɪtə/ đắng 3 bitter sweet /ˈbɪtə swiːt/ vừa ngọt vừa đắng 4 bland /blænd/ nhạt 5 burnt /bɜːnt/ cháy 6 buttery /ˈbʌtəri/ có vị bơ 7 cooked /kʊkt/ chín 8 creamy /ˈkriːmi/ mềm mịn như kem 9 crispy /krɪspi/ giòn 10 crumbly /ˈkrʌmbli/ vụn 11 crunchy /ˈkrʌnʧi/ giòn 12 chocolaty /ˈtʃɒkləti/ có vị sô-cô-la 13 delicious /dɪˈlɪʃəs/ rất ngon 14 fragrant /ˈfreɪgrənt/ thơm 15 fresh /frɛʃ/ tươi 16 go off /gəʊ ɒf/ bị hỏng 17 greasy /ˈgrisi/ ngấy mỡ 18 healthy /ˈhɛlθi/ tốt cho sức khỏe 19 hot /hɒt/ cay 20 minty /ˈmɪnti/ có vị bạc hà 21 moist /mɔɪst/ mềm ẩm 22 mouldy /ˈməʊldi/ bị mốc 23 mushy /ˈmʌʃi/ mềm xốp 24 over-cooked /ˈəʊvə-kʊkt/ nấu quá kĩ 25 rancid /ˈrænsɪd/ bị hỏng (bơ) 26 raw /rɔː/ sống 27 rotten /ˈrɒtn/ bị hỏng (hoa quả, thịt) 28 salty /ˈsɔːlti/ mặn 29 savoury /ˈseɪvəri/ ngon đậm đà 30 sickly /ˈsɪkli/ mùi tanh khó chịu 31 skinless /ˈskɪnləs/ không có da 32 soft /sɒft/ mềm 33 sour /ˈsaʊə/ chua 34 spicy /ˈspaɪsi/ cay 35 stale /steɪl/ bị hỏng (bánh mì) 36 sugary /ˈʃʊgəri/ ngọt như đường 37 sweet /swiːt/ ngọt 38 tasty /teɪsti/ ngon 39 tender /ˈtɛndə/ mềm 40 tough /tʌf/ dai, cứng 41 under-done /ˈʌndə-dʌn/ tái 42 unhealthy /ʌnˈhɛlθi/ không tốt cho sức khỏe

6. Các tên món ăn bằng tiếng Anh phổ biến

Các tên món ăn bằng tiếng Anh phổ biến
Các tên món ăn bằng tiếng Anh phổ biến
  1. Noodle soup: Phở
  2. Noodle soup with eye round steak: Phở tái
  3. Rice noodles: Bún
  4. Snail rice noodles: Bún ốc
  5. Beef rice noodles: Bún bò
  6. Kebab rice noodles: Bún chả
  7. Crab rice noodles: Bún cua
  8. Steamed sticky rice: Xôi
  9. Steamed rice: Cơm trắng
  10. Fried rice: Cơm rang (cơm chiên)
  11. House rice platter: Cơm thập cẩm
  12. Curry chicken on steamed-rice: Cơm cà ri gà
  13. Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản
  14. Vegetables: Rau
  15. Bread: Bánh mì
  16. Shrimp in batter: Bánh tôm
  17. Steamed wheat flour cake: Bánh bao
  18. Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng
  19. Beef: Thịt bò
  20. Australia Stead Beef: Bò úc bít tết
  21. Pork: Thịt lợn

Trên đây là bài viết tổng hợp các đoạn văn viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh kèm với một số tính từ miêu tả và tên các món ăn trong tiếng Anh. Hi vọng với những kiến thức mà chúng mình đã gửi tới bạn sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi miêu tả về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh. Đừng quên tìm hiểu và học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để nâng cao vốn từ vựng của bản thân cũng như tối ưu thời gian hiệu quả nhé.

 Món Miền Trung chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Một số từ khóa tìm kiếm liên quan:

  • Viết về món ăn truyền thống bằng tiếng Anh
  • Giới thiệu món ăn bằng tiếng Anh ngắn gọn
  • Viết về bánh mì bằng tiếng Anh
  • Bài viết về bánh xèo bằng tiếng Anh
  • iết đoạn văn ngắn bằng tiếng Anh nói về món ăn
See more articles in category: Cẩm nang bếp

Đặng Gia Nghi

Mình là cô nàng Cự Giải thích nấu ăn và có kinh nghiệm về giảm cân. Từ lâu mình đã tìm hiểu về các phương pháp giảm cân, Hàm lượng calo trong từng món ăn. Nên loạt bài mình chia sẻ về Hàm lượng calo có trong từng món ăn hy vọng sẽ giúp ích được các bạn. Đây là blog mới mình chia sẻ về làm đẹp, cả nhà ủng hộ nhé!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button